historic agreement

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Thỏa thuận lịch sử

💬 Ví dụ

  1. The two nations finally signed a historic agreement to end the long-standing conflict.

    Hai quốc gia cuối cùng đã ký kết một thỏa thuận lịch sử để chấm dứt cuộc xung đột kéo dài.