historic achievements
📖 Định nghĩa
-
Thành tựu lịch sử
💬 Ví dụ
-
The nation celebrated the historic achievements of its space program.
Quốc gia đã ăn mừng những thành tựu lịch sử của chương trình không gian.
The nation celebrated the historic achievements of its space program.
Quốc gia đã ăn mừng những thành tựu lịch sử của chương trình không gian.