hindering

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈhɪndɜrɪŋ/

📖 Định nghĩa

  1. verb
    cản trở
  2. adjective
    cản trở

💬 Ví dụ

  1. The rain was hindering our plans.

    Mưa cản trở kế hoạch của chúng tôi.

  2. A hindering factor in the project.

    Yếu tố cản trở trong dự án.