highly constructive interactions

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tương tác mang tính xây dựng

💬 Ví dụ

  1. The diplomatic summit resulted in highly constructive interactions between the two nations.

    Hội nghị thượng đỉnh ngoại giao đã dẫn đến các tương tác mang tính xây dựng cao giữa hai quốc gia.