higher fuel prices

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Giá nhiên liệu tăng; Chi phí năng lượng cao

💬 Ví dụ

  1. Higher fuel prices have led to a significant rise in shipping costs across the global logistics sector.

    Giá nhiên liệu cao hơn đã dẫn đến sự gia tăng đáng kể chi phí vận chuyển trong toàn ngành logistics toàn cầu.

  2. As transportation costs rise due to higher fuel prices, businesses face increased operational expenses, which are often passed on to consumers in the form of higher prices for goods and services.

    Khi chi phí vận tải tăng do giá nhiên liệu cao hơn, các doanh nghiệp phải đối mặt với chi phí hoạt động tăng lên, thường được chuyển cho người tiêu dùng dưới dạng giá hàng hóa và dịch vụ cao hơn.