higher elevations

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Độ cao lớn hơn; Vùng đất cao hơn

💬 Ví dụ

  1. The air becomes thinner in higher elevations.

    Không khí trở nên loãng hơn ở độ cao lớn hơn.

  2. Residents were instructed to evacuate to higher elevations as a precautionary measure.

    Cư dân được hướng dẫn sơ tán đến những vùng đất cao hơn như một biện pháp phòng ngừa.