higher

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˈhaɪə/ 🇺🇸 /ˈhaɪɜr/

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    cao hơn; cao hơn; cao hơn; cao cả hơn; cao đẳng; cao hơn (âm); đắt hơn
  2. adverb
    cao hơn; cao hơn
  3. noun
    bài phụ phân thắng

🔗 Chi tiết

Dạng từ

đếm được Số nhiều: highs So sánh hơn: higher So sánh nhất: highest

Cụm từ cố định

high schoolhigh qualityhigh priorityhigh riskhigh speedhigh standardshigh temperature

Từ phái sinh

highlyheightheightenhighlandhighlighthighwayhighnesshighrise

Từ đồng nghĩa

elevatedloftytallsuperiorextremeintense

Từ trái nghĩa

low

Dễ nhầm lẫn

tall
EN: 'Tall' describes vertical extent of people, buildings, or trees; 'high' describes position, level, or degree above a reference point.
vi: 'Tall' mô tả chiều cao theo phương thẳng đứng của người, tòa nhà hoặc cây cối; 'high' mô tả vị trí, mức độ hoặc cấp độ so với một điểm tham chiếu.
height
EN: 'Height' is the noun form meaning the measurement or quality of being high; 'high' is the adjective/adverb.
vi: 'Height' là dạng danh từ, có nghĩa là phép đo hoặc chất lượng của việc cao; 'high' là tính từ/trạng từ.

Mẹo chính tả

EN: The noun form is 'height' (not 'heighth' or 'hieght'). Note the 'ei' spelling, which differs from the 'igh' in 'high'.
vi: Dạng danh từ là 'height' (không phải 'heighth' hay 'hieght'). Lưu ý cách viết 'ei', khác với 'igh' trong 'high'.

💬 Ví dụ

  1. The plane flew at a higher altitude to avoid the storm.

    Máy bay bay ở độ cao lớn hơn để tránh bão.

  2. The company reported higher profits this quarter.

    Công ty báo cáo lợi nhuận cao hơn trong quý này.

  3. She was promoted to a higher position in the organization.

    Cô ấy được thăng chức lên vị trí cao hơn trong tổ chức.

  4. He aspired to a higher purpose in life.

    Anh ấy khao khát một mục đích sống cao cả hơn.

  5. She pursued higher education at a prestigious university.

    Cô ấy theo học giáo dục đại học tại một trường đại học danh tiếng.

  6. The soprano sang a higher note than the tenor.

    Nữ cao đã hát một nốt cao hơn nam cao.

  7. Prices are higher in the city center than in the suburbs.

    Giá cả ở trung tâm thành phố cao hơn so với ngoại ô.

  8. The kite rose higher into the sky.

    Con diều bay cao hơn lên bầu trời.

  9. The temperature climbed higher as the day went on.

    Nhiệt độ ngày càng cao hơn khi ngày trôi qua.

  10. He won the hand with a higher kicker.

    Anh ấy thắng ván bài nhờ lá bài phụ cao hơn.