high-stakes environment

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Môi trường rủi ro cao

💬 Ví dụ

  1. Surgeons must remain calm and focused while working in a high-stakes environment like an operating room.

    Các bác sĩ phẫu thuật phải giữ bình tĩnh và tập trung khi làm việc trong môi trường rủi ro cao như phòng mổ.