high-profile incidents

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Các sự cố gây chú ý

💬 Ví dụ

  1. The company is struggling to manage the fallout from several high-profile incidents.

    Công ty đang nỗ lực để xử lý hậu quả từ một số sự cố gây chú ý.