high-pressure conditions

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. điều kiện áp lực cao; điều kiện áp suất cao

💬 Ví dụ

  1. The team showed great resilience while playing under high-pressure conditions during the finals.

    Đội đã cho thấy khả năng phục hồi tuyệt vời khi thi đấu trong điều kiện áp lực cao trong trận chung kết.

  2. The experiment required the gases to be kept under high-pressure conditions.

    Thí nghiệm yêu cầu các chất khí phải được giữ trong điều kiện áp suất cao.