high-performance computing clusters

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Cụm máy tính hiệu năng cao

💬 Ví dụ

  1. The university invested in high-performance computing clusters to accelerate its climate change research.

    Trường đại học đã đầu tư vào các cụm máy tính hiệu năng cao để đẩy nhanh nghiên cứu về biến đổi khí hậu.