high-level visits

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. các chuyến thăm cấp cao

💬 Ví dụ

  1. The high-level visits were intended to resolve the ongoing conflict.

    Các chuyến thăm cấp cao nhằm giải quyết xung đột đang diễn ra.