high-level envoy deployment

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. triển khai đặc phái viên

💬 Ví dụ

  1. The sudden high-level envoy deployment was intended to mediate the border dispute between the two nations.

    Việc triển khai đặc phái viên cấp cao đột ngột nhằm mục đích hòa giải tranh chấp biên giới giữa hai quốc gia.