high-intensity

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    cường độ cao; cường độ mạnh

💬 Ví dụ

  1. High-intensity exercise can improve cardiovascular health.

    Tập luyện cường độ cao có thể cải thiện sức khỏe tim mạch.

  2. The photographer used a high-intensity lamp to illuminate the subject.

    Nhiếp ảnh gia đã sử dụng đèn cường độ cao để chiếu sáng chủ thể.