high tension

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. sức căng cao; điện áp cao

💬 Ví dụ

  1. The negotiations were conducted under high tension.

    Các cuộc đàm phán được tiến hành trong tình trạng căng thẳng cao độ.

  2. The power lines carry high tension electricity across the valley.

    Các đường dây tải điện mang điện áp cao qua thung lũng.