high office

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chức vụ cao; Danh dự chức vụ cao

💬 Ví dụ

  1. He resigned from his high office due to the scandal.

    Ông đã từ chức khỏi chức vụ cao do vụ bê bối.

  2. She maintained her composure despite the pressures of high office.

    Cô ấy vẫn giữ được bình tĩnh mặc dù chịu áp lực từ chức vụ cao.