hiatus

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /haɪˈeɪtəs/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Khoảng nghỉ; gián đoạn; khoảng trống; sự thiếu sót; hiatus; sự gặp nhau của nguyên âm; Khoang mở; khe hở; sự không chỉnh hợp

🔗 Chi tiết

Dạng từ

đếm được Số nhiều: hiatuses, hiatus

Cụm từ cố định

go on hiatustake a hiatushiatus herniaafter a hiatusa long hiatus

Từ phái sinh

hiatal

Từ đồng nghĩa

gapbreakpauseinterruptionlapseintermission

Từ trái nghĩa

continuationcontinuity

Dễ nhầm lẫn

hiati
EN: 'Hiati' is an incorrect hypercorrection; 'hiatus' is a Latin fourth-declension noun whose valid plurals are 'hiatuses' or 'hiatus', not 'hiati'.
vi: 'Hiati' là một sự sửa chữa quá mức sai lầm; 'hiatus' là một danh từ tiếng Latinh thuộc cách chia thứ tư, có các dạng số nhiều hợp lệ là 'hiatuses' hoặc 'hiatus', không phải 'hiati'.

Mẹo chính tả

EN: The plural is 'hiatuses' or 'hiatus', not 'hiati'. The incorrect form 'hiati' arises from mistakenly applying second-declension Latin plural rules to this fourth-declension noun.
vi: Dạng số nhiều là 'hiatuses' hoặc 'hiatus', không phải 'hiati'. Dạng sai 'hiati' xuất hiện do áp dụng nhầm các quy tắc số nhiều của danh từ tiếng Latinh cách chia thứ hai cho danh từ cách chia thứ tư này.

💬 Ví dụ

  1. The band went on hiatus for five years before releasing a new album.

    Ban nhạc đã tạm ngưng hoạt động trong năm năm trước khi phát hành album mới.

  2. Scholars noted a hiatus in the manuscript where several pages had been lost.

    Các học giả nhận thấy một khoảng trống trong bản thảo nơi nhiều trang đã bị mất.

  3. The phrase 'the idea of it' contains a hiatus between 'idea' and 'of'.

    Cụm từ 'the idea of it' chứa một hiatus giữa 'idea' và 'of'.

  4. The esophageal hiatus is the opening in the diaphragm through which the esophagus passes.

    Lỗ thực quản là lỗ mở trên cơ hoành nơi thực quản đi qua.

  5. The unconformity marked a hiatus of nearly ten million years in the rock record.

    Sự không chỉnh hợp này đánh dấu một khoảng trống gần mười triệu năm trong hồ sơ đá.