held back

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. ngăn cản ai hoặc cái gì tiến bộ; kìm nén bản thân khỏi thể hiện cảm xúc hoặc quan điểm

💬 Ví dụ

  1. The heavy rain held back the construction work.

    Mưa lớn làm chậm tiến độ xây dựng.

  2. He held back his tears during the ceremony.

    Anh ấy kìm nước mắt trong buổi lễ.