hectares

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˈhɛktɑːz/ 🇺🇸 /ˈhɛˌktɑrz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    đơn vị diện tích bằng 10.000 mét vuông; dạng số nhiều của hecta

💬 Ví dụ

  1. The farm covers five hectares.

    Nông trại bao phủ năm hecta.

  2. They own several hectares of land.

    Họ sở hữu vài hecta đất.