hectares
🇬🇧 /ˈhɛktɑːz/
🇺🇸 /ˈhɛˌktɑrz/
📖 Định nghĩa
-
noun
đơn vị diện tích bằng 10.000 mét vuông; dạng số nhiều của hecta
💬 Ví dụ
-
The farm covers five hectares.
Nông trại bao phủ năm hecta.
-
They own several hectares of land.
Họ sở hữu vài hecta đất.