heavy-lift

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    Nâng tải trọng nặng
  2. noun
    Khả năng nâng tải trọng nặng

💬 Ví dụ

  1. The company is developing a heavy-lift rocket to deploy large satellites.

    Công ty đang phát triển tên lửa nâng tải trọng nặng để triển khai các vệ tinh lớn.

  2. The heavy-lift sector requires specialized equipment and training.

    Lĩnh vực nâng tải trọng nặng đòi hỏi thiết bị và đào tạo chuyên dụng.