heavy defeat

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Thất bại nặng nề; Thất bại tinh thần

💬 Ví dụ

  1. The political party suffered a heavy defeat in the recent local elections.

    Đảng chính trị đã phải chịu một thất bại nặng nề trong cuộc bầu cử địa phương gần đây.

  2. Losing his job felt like a heavy defeat to his sense of self-worth.

    Mất việc làm giống như một thất bại tinh thần đối với lòng tự trọng của anh ấy.