heat-related

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    liên quan đến nhiệt; liên quan đến hiện tượng nhiệt

💬 Ví dụ

  1. The patient suffered from heat-related exhaustion after the marathon.

    Bệnh nhân bị kiệt sức liên quan đến nhiệt sau cuộc chạy marathon.

  2. The researchers observed heat-related morphological changes in the cells.

    Các nhà nghiên cứu đã quan sát thấy những thay đổi hình thái liên quan đến nhiệt trong các tế bào.