health complications

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. biến chứng sức khỏe; Bệnh thứ phát

💬 Ví dụ

  1. The patient was admitted to the hospital due to severe health complications following the surgery.

    Bệnh nhân được nhập viện do các biến chứng sức khỏe nghiêm trọng sau phẫu thuật.

  2. Diabetes can lead to various health complications, including nerve damage and kidney failure.

    Bệnh tiểu đường có thể dẫn đến nhiều biến chứng sức khỏe khác nhau, bao gồm tổn thương thần kinh và suy thận.