heads of state
📖 Định nghĩa
-
nguyên thủ quốc gia
💬 Ví dụ
-
The heads of state met to discuss international cooperation.
Các nguyên thủ quốc gia đã gặp nhau để thảo luận về hợp tác quốc tế.
The heads of state met to discuss international cooperation.
Các nguyên thủ quốc gia đã gặp nhau để thảo luận về hợp tác quốc tế.