heads of state

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. nguyên thủ quốc gia

💬 Ví dụ

  1. The heads of state met to discuss international cooperation.

    Các nguyên thủ quốc gia đã gặp nhau để thảo luận về hợp tác quốc tế.