head of state
📖 Định nghĩa
-
nguyên thủ quốc gia
💬 Ví dụ
-
The head of state signed the treaty.
Nguyên thủ quốc gia đã ký kết hiệp định.
The head of state signed the treaty.
Nguyên thủ quốc gia đã ký kết hiệp định.