hazmat teams

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. đội xử lý vật liệu nguy hiểm

💬 Ví dụ

  1. The hazmat teams were deployed to contain the chemical leak at the factory.

    Các đội xử lý vật liệu nguy hiểm đã được triển khai để ngăn chặn sự rò rỉ hóa chất tại nhà máy.