hazmat

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Vật liệu nguy hiểm
  2. adjective
    Liên quan đến vật liệu nguy hiểm

💬 Ví dụ

  1. The truck was carrying a large amount of hazmat.

    Chiếc xe tải đang chở một lượng lớn vật liệu nguy hiểm.

  2. The hazmat team arrived at the scene quickly.

    Đội xử lý vật liệu nguy hiểm đã nhanh chóng có mặt tại hiện trường.