hazardous chemical tank failure

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự cố bồn hóa chất

💬 Ví dụ

  1. Mass evacuation was ordered following a hazardous chemical tank failure at the industrial site.

    Một cuộc sơ tán quy mô lớn đã được lệnh sau sự cố bồn hóa chất tại khu công nghiệp.