have to

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /tə/ 🇺🇸 /tə/

📖 Định nghĩa

  1. phải làm điều gì đó

💬 Ví dụ

  1. I have to finish this report by tomorrow.

    Tôi phải hoàn thành báo cáo này vào ngày mai.