have on
📖 Định nghĩa
-
mặc quần áo hoặc phụ kiện
💬 Ví dụ
-
She has on a beautiful red dress today.
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy đỏ rất đẹp.
She has on a beautiful red dress today.
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy đỏ rất đẹp.