haul

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˈhɔːl/ 🇺🇸 /ˈhɔl/

📖 Định nghĩa

  1. verb
    kéo, lôi; vận chuyển, chuyên chở; kéo (lưới); đổi hướng tàu; triệu tập, áp giải
  2. noun
    chiến lợi phẩm, tang vật; kéo lê; quãng đường vận chuyển; mẻ lưới; thu hoạch lớn

🔗 Chi tiết

Dạng từ

đếm được Số nhiều: hauls Ngôi 3 số ít: hauls Thì quá khứ: hauled Phân từ quá khứ: hauled Phân từ hiện tại: hauling

Cụm từ cố định

long haulshort haulhaul inhaul outhaul over the coalsa big haul

Từ phái sinh

haulerlong-haulshort-hauloverhaul

Từ đồng nghĩa

dragpulltowlugcartcatchyield

Dễ nhầm lẫn

hale
EN: 'Hale' means healthy and vigorous (as in 'hale and hearty'); 'haul' means to pull or drag with effort.
vi: 'Hale' có nghĩa là khỏe mạnh và sung sức (như trong cụm từ 'hale and hearty'); 'haul' có nghĩa là kéo hoặc kéo lê với nỗ lực.
hall
EN: 'Hall' is a large room or building; 'haul' is the act of pulling or a quantity obtained.
vi: 'Hall' là một phòng lớn hoặc tòa nhà; 'haul' là hành động kéo hoặc số lượng thu được.

Mẹo chính tả

EN: Do not confuse 'haul' with 'hale' (healthy) or 'hall' (a room). The 'au' diphthong gives it the /ɔː/ sound.
vi: Đừng nhầm lẫn 'haul' với 'hale' (khỏe mạnh) hoặc 'hall' (một căn phòng). Nguyên âm đôi 'au' tạo cho nó âm /ɔː/.

💬 Ví dụ

  1. The workers hauled the heavy logs across the field.

    Các công nhân kéo những khúc gỗ nặng qua cánh đồng.

  2. The trucking company hauls freight across the country.

    Công ty vận tải chở hàng hóa đi khắp cả nước.

  3. The fishermen hauled in their nets at dawn.

    Ngư dân kéo lưới lên lúc bình minh.

  4. The captain hauled the ship to starboard to avoid the rocks.

    Thuyền trưởng bẻ lái sang mạn phải để tránh đá ngầm.

  5. He was hauled before the judge for contempt of court.

    Anh ta bị áp giải trước thẩm phán vì tội coi thường tòa án.

  6. The police recovered a haul of stolen jewelry worth thousands.

    Cảnh sát đã thu hồi tang vật là trang sức bị đánh cắp trị giá hàng nghìn.

  7. It was a long haul up the mountain with all that equipment.

    Đó là một chặng đường dài lên núi với tất cả đống thiết bị đó.

  8. The long haul from New York to Los Angeles takes about five days by truck.

    Chặng đường dài từ New York đến Los Angeles mất khoảng năm ngày bằng xe tải.

  9. The first haul of the day yielded over two hundred pounds of cod.

    Mẻ lưới đầu tiên trong ngày thu được hơn hai trăm pound cá tuyết.

  10. She came home with a huge haul from the sale.

    Cô ấy về nhà với một đống chiến lợi phẩm từ đợt giảm giá.