hate crimes

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. các hành vi phạm tội được động cơ bởi định kiến chống lại chủng tộc, tôn giáo, xu hướng tình dục hoặc các đặc điểm khác của một người

💬 Ví dụ

  1. The police are investigating a series of hate crimes targeting the local Jewish community.

    Cảnh sát đang điều tra một loạt các tội ác thù hận nhắm vào cộng đồng Do địa phương.