hardware engineering
📖 Định nghĩa
-
Kỹ thuật phần cứng; Phòng phần cứng
💬 Ví dụ
-
She has a degree in hardware engineering and specializes in circuit board design.
Cô ấy có bằng kỹ thuật phần cứng và chuyên về thiết kế bảng mạch.
-
Before becoming CEO, John was the head of hardware engineering.
Trước khi trở thành CEO, John là trưởng bộ phận kỹ thuật phần cứng.