hardware engineering

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Kỹ thuật phần cứng; Phòng phần cứng

💬 Ví dụ

  1. She has a degree in hardware engineering and specializes in circuit board design.

    Cô ấy có bằng kỹ thuật phần cứng và chuyên về thiết kế bảng mạch.

  2. Before becoming CEO, John was the head of hardware engineering.

    Trước khi trở thành CEO, John là trưởng bộ phận kỹ thuật phần cứng.