hanish islands

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Quần đảo Hanish; Quần đảo chiến lược trên tuyến hàng hải nhộn nhịp

💬 Ví dụ

  1. The Houthi movement has moved troops to the Hanish Islands.

    Phong trào Houthi đã điều động quân đội đến Quần đảo Hanish.

  2. The Hanish Islands sit in a busy shipping lane.

    Các đảo Hanish nằm trên một tuyến đường biển nhộn nhịp.