hand-drawn

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    Vẽ tay; Hoạt hình vẽ tay

💬 Ví dụ

  1. The book features beautiful hand-drawn illustrations.

    Cuốn sách có những hình minh họa vẽ tay tuyệt đẹp.

  2. Hand-drawn animation has a unique charm compared to 3D CGI.

    Hoạt hình vẽ tay có một sức hút độc đáo so với CGI 3D.