guardians

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈgɑrdiːənz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    người bảo vệ; nhân viên bảo vệ

💬 Ví dụ

  1. The guardians watched the children.

    Người bảo vệ trông chừng trẻ em.

  2. The guardians checked the tickets.

    Nhân viên bảo vệ kiểm tra vé.