grueling tournament schedule

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lịch trình thi đấu khắc nghiệt

💬 Ví dụ

  1. The athletes struggled to maintain their energy levels due to the grueling tournament schedule.

    Các vận động viên đã phải vật lộn để duy trì mức năng lượng do lịch trình thi đấu khắc nghiệt.