growth trajectories

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. quỹ đạo tăng trưởng; đường cong tăng trưởng

💬 Ví dụ

  1. Alumni often report accelerated growth trajectories post-event.

    Các cựu sinh viên thường báo cáo về quỹ đạo tăng trưởng được đẩy nhanh sau sự kiện.

  2. The researchers used statistical models to map the growth trajectories of the cell population.

    Các nhà nghiên cứu đã sử dụng các mô hình thống kê để lập bản đồ đường cong tăng trưởng của quần thể tế bào.