groundstrokes

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Cú đánh bóng nảy trong quần vợt

💬 Ví dụ

  1. Errors accumulated for the Japanese star as she attempted to counter the powerful groundstrokes.

    Lỗi tích lũy dần cho ngôi sao người Nhật khi cô cố gắng đối phó với những cú đánh bóng nảy mạnh mẽ.