ground-to-space

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    Từ Trái Đất Đến Không Gian

💬 Ví dụ

  1. The engineers replaced the faulty ground-to-space communication antenna.

    Các kỹ sư đã thay thế ăng-ten thông tin từ mặt đất đến không gian bị lỗi.