grim reality

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. thực tế nghiệt ngã; thực tế đáng thất vọng

💬 Ví dụ

  1. The documentary exposes the grim reality of poverty in urban areas.

    Bộ phim tài liệu phơi bày thực tế nghiệt ngã của sự nghèo đói ở các khu vực đô thị.

  2. Residents faced the grim reality of shuttered medical facilities despite federal promises.

    Người dân phải đối mặt với thực tế nghiệt ngã về các cơ sở y tế bị đóng cửa bất chấp những lời hứa của liên bang.