grid infrastructure

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. hạ tầng lưới điện; hạ tầng lưới tính toán

💬 Ví dụ

  1. Modernizing the grid infrastructure is essential for integrating renewable energy sources like wind and solar.

    Hiện đại hóa hạ tầng lưới điện là điều thiết yếu để tích hợp các nguồn năng lượng tái tạo như gió và mặt trời.

  2. The research project relies on a massive grid infrastructure to process complex simulations.

    Dự án nghiên cứu dựa vào hạ tầng lưới tính toán khổng lồ để xử lý các mô phỏng phức tạp.