green light

language: vi

definitions

  1. permission or approval to proceed with a plan or action
    vi: phép cho phép hoặc phê duyệt để tiếp tục kế hoạch hoặc hành động
  2. a traffic signal indicating that vehicles may proceed
    vi: một tín hiệu giao thông cho phép phương tiện tiếp tục

examples

  1. The CEO gave the project a green light.

    Giám đốc điều hành đã cho dự án đèn xanh.

  2. The traffic light turned green light.

    Cầu giao thông chuyển sang đèn xanh.