green light
definitions
-
permission or approval to proceed with a plan or actionvi: phép cho phép hoặc phê duyệt để tiếp tục kế hoạch hoặc hành động
-
a traffic signal indicating that vehicles may proceedvi: một tín hiệu giao thông cho phép phương tiện tiếp tục
examples
-
The CEO gave the project a green light.
Giám đốc điều hành đã cho dự án đèn xanh.
-
The traffic light turned green light.
Cầu giao thông chuyển sang đèn xanh.