grand gestures

language: vi

definitions

  1. Dramatic actions performed to impress someone or express strong emotions, particularly love or apology.
    vi: Cử chỉ yêu đương thái quá
  2. Significant or dramatic actions taken by leaders or organizations to influence public opinion or achieve political goals.
    vi: Cử chỉ chính trị quan trọng
  3. Actions that are excessively dramatic or showy, often perceived as insincere or unnecessary.
    vi: Hành vi phô trương quá mức

examples

  1. He made grand gestures to win her back after their argument.

    Anh ấy đã có những hành động lớn lao để giành lại cô ấy sau cuộc tranh cãi.

  2. The treaty was signed without any grand gestures from either side.

    Hiệp ước đã được ký kết mà không có bất kỳ cử chỉ lớn lao nào từ cả hai phía.

  3. She criticized his grand gestures as being more about publicity than genuine care.

    Cô ấy chỉ trích những cử chỉ hào nhoáng của anh ta chỉ nhằm mục đích đánh bóng tên tuổi hơn là sự quan tâm chân thành.