governor kazuo ueda

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Thống đốc Kazuo Ueda

💬 Ví dụ

  1. Governor Kazuo Ueda has indicated that further hikes will be contingent upon continued evidence of sustainable inflation and wage growth.

    Thống đốc Kazuo Ueda đã chỉ ra rằng việc tăng lãi suất thêm nữa sẽ phụ thuộc vào bằng chứng tiếp tục về lạm phát và tăng trưởng tiền lương bền vững.