government policy

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. một chính sách được chính phủ chấp nhận để đạt được các mục tiêu cụ thể

💬 Ví dụ

  1. The new government policy aims to reduce carbon emissions.

    Chính sách chính phủ mới nhằm giảm phát thải carbon.