good man
definitions
-
A man of high moral character, integrity, and virtue.vi: Người đàn ông đức hạnh
-
A man who is kind, helpful, or generous toward others.vi: Người đàn ông tốt bụng
examples
-
He was known throughout the village as a good man who always spoke the truth.
Anh ấy được cả làng biết đến là một người đàn ông tốt luôn nói sự thật.
-
Collins is a good man, and I am well provided for because of his generosity.
Collins là một người đàn ông tốt, và tôi được chu cấp đầy đủ nhờ sự hào phóng của ông ấy.