going about
definitions
-
to do something in a particular way or to deal with a taskvi: làm điều gì; đảm nhận việc gì
-
to move around in a particular wayvi: di chuyển; đi lại
examples
-
She is going about her business as usual.
Cô ấy làm việc của mình như thường lệ.
-
He was going about the house looking for his keys.
Anh ấy đi quanh nhà để tìm chìa khóa.