glowing screens

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Màn hình phát sáng; Sự hiện diện kỹ thuật số

💬 Ví dụ

  1. The room was dark, except for the light from several glowing screens.

    Căn phòng tối om, ngoại trừ ánh sáng từ vài màn hình phát sáng.

  2. Many people seek ways to disconnect from glowing screens before sleep.

    Nhiều người tìm cách ngắt kết nối với các màn hình phát sáng trước khi ngủ.