global uncertainty

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự không chắc chắn toàn cầu

💬 Ví dụ

  1. Investors often move their money to safer assets during periods of global uncertainty.

    Các nhà đầu tư thường chuyển tiền của họ sang các tài sản an toàn hơn trong những giai đoạn bất ổn toàn cầu.